Thiết bị xếp dỡ hàng rời

TTTÊN THIẾT BỊNHÃN HIỆU, XUẤT XỨS. LƯỢNGNĂNG LỰCGHI CHÚ
1.Cẩu bờ di độngGOTTWALD- HMK 170E

SN: 817600

Xuất xứ: Đức

01– Sức nâng: 63 tấn

– Tầm với lớn nhất: 40 m

– Tầm với nhỏ nhất: 10 m

– Năng suất xếp dỡ:

Dăm gỗ: 500 tấn/giờ

Than: 550 tấn/giờ

Titan: 600 tấn/giờ

Cát trắng: 550 tấn/giờ

2.Cẩu bánh xích 80TSUMITOMO LS218-RH-5

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 80 tấn

– Tầm với lớn nhất: 30 m

– Tầm với nhỏ nhất: 03 m

– Năng suất xếp dỡ:

Than: 300 tấn/giờ

Titan: 350 tấn/giờ

Cát trắng: 300 tấn/giờ

3.Cẩu bánh xích 80TSUMITOMO SC800

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 80 tấn

– Tầm với lớn nhất: 30m

– Nhỏ nhất: 3m

– Năng suất xếp dỡ:

Than: 300 tấn/giờ

Titan: 350 tấn/giờ

Cát trắng: 300 tấn/giờ

4.Cẩu bánh xích 60 TIHI DCH 6020

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 60 tấn

– Tầm với lớn nhất: 20m

– Tầm với nhỏ nhất: 03m

– Năng suất xếp dỡ:

Than: 250 tấn/giờ

Titan: 300 tấn/giờ

Cát trắng: 250 tấn/giờ

5.Cẩu bánh lốp 27.5 TIHI CCH 250W

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 27,5 tấn

– Tầm với lớn nhất: 20m

– Tầm với nhỏ nhất: 3m

– Năng suất xếp dỡ:

Gỗ lóng: 200 tấn/giờ

– Xi-măng bao,…: 100 tấn/giờ

6.Xe nâng 5TKOMATSU FD50AT-7

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 5000 KG

– Chiều cao nâng lớn nhất: 3.0m

7.Xe nâng 5THUYNDAI HR50D

Xuất xứ: Hàn Quốc

01– Sức nâng: 5000 KG

– Chiều cao nâng lớn nhất: 3.1m

8.Xe nâng 3TKOMATSU FD30T-14

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 3000 KG

– Chiều cao nâng lớn nhất: 3.0m

9.Xe nâng 3TKOMATSU FD30T-14

Xuất xứ: Nhật

01– Sức nâng: 3000 KG

– Chiều cao nâng lớn nhất: 3.0m

10.Xe xúc lật 2.2 m3LIUGONG ZL40B

Xuất xứ: Trung Quốc

01– Chiều cao đổ:2.810m

– Thể tích gầu: 2.2m3

– Tầm với đổ: 10m

11.Xe xúc lật 2.1 m3KOMATSU JH65

Xuất xứ: Nhật

01– Chiều cao đổ: 2.795m

– Thể tích gầu: 2.1m3

– Tầm với đổ: 10.3m

12.Xe xúc lật 2.1 m3KOMATSU SD25-6

Xuất xứ: Nhật

01– Chiều cao đổ: 3.10m

– Thể tích gầu: 1.0m3

– Tầm với đổ: 1.370m

13.Xe đầu kéo rơ-moocHYUNDAI0245 MT
14.Xe ô tô quét đườngISUZU – SLA5070TSLQL

Xuất xứ: Trung Quốc

01Năng suất quét hút: 60m3/giờ
15.Tàu lai Chân Mây 01CHÂN MÂY 01

IMO: 8989733

PHÂN CẤP: VR032022

011.006 HP

(Động cơ Caterpillar – MỸ)

16.Tàu lai Chân Mây 02CHÂN MÂY 02

IMO: 8989745

PHÂN CẤP: VR032023

Xuất xứ: Việt Nam

011.800 HP

(Động cơ Caterpillar – MỸ)

17.Máy phát điện 250KVAVIETGEN – VG250FSD

Xuất xứ: Việt Nam

01
18.Máy phát điện

100 KVA

IVECO

Xuất xứ: Ytalya

02
19.Gàu ngoạm 8 m3GÀU NGOẠM TỰ ĐỘNG

SMAG – MZGL 8000-3

Xuất xứ: Đức

01
20.Gàu ngoạm 8 m3GÀU NGOẠM TỰ ĐỘNG

GN-023

Xuất xứ: Việt Nam

01
21.Gàu ngoạm 5 m3GÀU NGOẠM TỰ ĐỘNG

DH-SG-DC-05

Xuất xứ: Hàn Quốc

01
22.Gàu ngoạm 5 m3GÀU NGOẠM TỰ ĐỘNG

GN-022

Xuất xứ: Việt Nam

03
23.Gàu ngoạm 3.5 m3GÀU NGOẠM TỰ ĐỘNG

MRS

Xuất xứ: Đức

01
24.Trạm cân ô tô 100T
25.Cửa hàng xăng dầuSức chứa: 50m3

Số lượng cột: 02

26.Phao neo Chân Mây

(phao neo tàu)

PHAO NEO CHÂN MÂY

Số đăng kiểm: V75-01520

Xuất xứ: Việt Nam

Dùng neo buộc tàu Chân Mây 01 và tàu Chân Mây 02

Điều kiện neo buộc tàu tối đa: chiều cao sóng 1.27m; vận tốc dòng chảy 0.5 m/s; vận tốc gió 17m/s (gió cấp 8)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *