Bảng tra kích thước tàu biển hàng rời thông dụng hiện nay. Dựa vào kích thước tàu để lựa chọn cũng như phân chia hàng hóa phù hợp, khi vận chuyển hàng đến các địa điểm mà không gặp phải khó khăn gì trong quá trình di chuyển.

Cùng với sự tăng trưởng mạnh mẽ của vận tải container và hàng lỏng, ngành vận tải hàng rời cũng trở lại thời kỳ hoàng kim trước đây.

Phân cấp tàu hàng rời- Khái niệm tổng quan

Căn cứ vào trọng tải, các kích thước cơ bản của tàu biển, tàu hàng rời được chia thành 6 cấp độ: Tàu nhỏ; Handysize; Handymax; Panamax; Capemax và VLBC

Đặc trưng của các cỡ tàu được tóm tắt trong bảng 01. Tính đến tháng 5/2014, tổng số tàu hàng rời trên trên thế giới ( cỡ ≥ 5.000 dwt) đã có 6.263 chiếc với tổng sức chở 294 triệu dwt; trong đó cỡ tàu dưới 60.000 dwt chiếm 73% về số lượng và 40% tấn trọng tải. Cỡ tàu VLBC chỉ chiếm 1% về số lượng nhưng chiếm tới 4% về trọng tải.

Bảng tra kích thước tàu biển

Phân bố chi tiết về số lượng và sức chở các cỡ tàu hàng rời được tổng hợp trong bảng báo cáo ngành logistics việt nam (bảng 02 trong bài viết).

2 bảng tra kích thước tàu biển 2018

Bảng 01. Phân cấp tàu hàng rời

Tên gọiKích thướcdwt tiêu chuẩn
Tàu nhỏ, chiều dài toàn bộ~ 115 m< 10.000
Handysize, mức độ tiêu chuẩn~ 10,0 m10.000 – 35.000
Handyma, chiều dài toàn bộ< 190 m35.000 – 55.000
PanamaxHạn chế bởi kênh

Panama

60.000 – 80.000
Capesize, bề rộng~ 43 – 45 m

Với dwt 90.000-180.000

80.000 – 200.000
VLBC, chiều dài tàu> 300 m> 200.000

(DWT, viết tắt của cụm từ tiếng Anh deadweight tonnage, là đơn vị đo năng lực vận tải an toàn của tàu thủy tính bằng tấn)

Bảng 02.Phân bố (%)các cỡ tàu hàng rời (tháng 5/2014)

Cỡ tàuTàunhỏHandysizeHandymaxPanamaxCapesizeULBC
Số tàu1732241791
Sức chở1162326304

Do yêu cầu về giảm chi phí tiêu hao nhiên liệu, dẫn đến việc sử dụng chân vịt đường kính lớn, tốc độ chậm. Điều này dẫn đến kết quả là công suất máy tàu đã có thay đổi. Mặt khác, do yêu cầu an toàn và môi trường, tàu hàng rời hai vỏ cũng đã được đề cập tới. Những cải tiến kỹ thuật nói trên đã làm thay đổi một số kích thước và tính năng thường gặp của tàu hàng rời. Đồng thời điều này cũng đã đưa đến kết quả bảng tra kích thước tàu biển mỗi năm, mỗi quý cũng có sự chuyển biến mới.

2 tiêu chi đánh giá kích thước hình học tàu hàng rời

Để sử dụng đúng các kích thước tàu hàng rời, hay tàu hàng sông, … các logilogisticsers cần nằm rõ 2 tiêu chí trong bảng các kích thước cơ bản của tàu biển dưới đây:

Hệ số sức chứa thiết kế Fdes

Hệ số sức chứa thiết kế của tàu hàng rời Fdes được định nghĩa như sau: Fdes = Lpp x B x Dsc/dwtsc

Theo số liệu thống kê, Fdes thay đổi trong phạm vi sau:

  • Tàu 10.000 dwt: Fdes = 1,70 m3/tấn;
  • Tàu 30.000 dwt: Fdes = 1,43 m3/tấn;
  • Tàu trên 100.000 dwt: Fdes = 1,32 m3/tấn.

Trọng tải tàu hàng rời

Trọng tải tàu hàng rời có thể tính toán được từ định nghĩa của Fdes khi đã có đủ các kích thước hình học của tàu và hệ số sức chứa Fdes: dwtsc = Lpp x B x Dsv/Fdes

Công suất máy tàu hàng rời

Dưới đây, orderhangtrungquoc.vn sẽ chia sẽ 2 tiêu chí phân loại công suất máy tàu hàng rời.

Tốc độ tàu hàng rời

Theo thống kê, tốc độ tàu hàng rời được phân bố theo trọng tải tàu như sau.

  • Trọng tải tàu 10.000 dwt: tốc độ 13,5 knots;
  • Trọng tải tàu 30.000 dwt đến 170.000 dwt: tốc độ 14,5 knots;
  • Trọng tải tàu trên 180.000 dwt: tốc độ 15 knots.

Công suất máy tàu chở hàng rời

Căn cứ vào kích thước hình học của tàu và tốc độ đã lựa chọn, các chuyên gia đã ước tính công suất máy tàu (P) tương ứng với trọng tải tàu (dwt). Để tiện dùng, quan hệ giữa P với dwt được giải tích hóa như sau:

  • Với tàu dwt < 80.000: P (kw) = – 1,3 (dwt/1000)^2 + 231,4 (dwt/1000) +670,9
  • Với tàu dwt ≥ 80000: P(kw) = 871,3 (dwt/1000) + 0,5769

Trên đây là những kích thước tàu containerthông dụng cũng như các đặc điểm của tàu hàng rời mà orderhangtrungquoc tổng hợp được. Chúng tôi hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình vận chuyển, giao- nhận hàng hóa. Đừng quên đồng hành cùng orderhangtrungquoc để có thêm nhiều thông tin thú vị về vận chuyển hàng hóa,.

Bản quyền thuộc về Công ty Oder hàng trung quốc, một thành viên của Vĩnh Cát Logistics

Địa chỉ: Văn Phòng : 203/19/3E, Huỳnh văn Nghệ, P12, Q. Gò Vấp , TP HCM

Số điện thoại: 0902-101-668

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *